GIỮA ĐH ADELAIDE (AUSTRALIA) VÀ ĐH BÁCH KHOA TP.HCM
1. Điều kiện tham gia chương trình
2. Học phí, lệ phí tuyển sinh 2010
3. Bằng tốt nghiệp
4. Học bổng và các chế độ khác
5. Thời gian nhận hồ sơ dự tuyển
6. Giới thiệu về ĐH Adelaide
7. Chương trình đào tạo

- Đã tốt nghiệp phổ thông trung học
- Có điểm thi tuyển sinh đại học khối A cao hơn hoặc bằng điểm sàn.
Trường hợp điểm thi thấp hơn điểm sàn thì phải qua kiểm tra kiến thức gồm: thi 3 môn khối A (Toán+Lý+Hoá: đề riêng của trường). - Có điểm TOEFL PBT 500 hoặc IELTS 5.0
Trường hợp sinh viên chưa đủ trình độ tiếng Anh đầu vào, VP sẽ tổ chức khóa học Pre- University bao gồm tiếng Anh và các kỹ năng mềm giúp sinh viên chuẩn bị sẳn sàng nhập học chính thức.
Chuyển tiếp học giai đoạn 2 tại Úc:
- SV hoàn thành chương trình học giai đoạn 1 tại Đại học Bách Khoa TP.HCM.
- Anh ngữ tương đương IELTS 6.5
- Ngoài ra, sinh viên phải thỏa mãn điều kiện của nước bạn để được cấp visa qua Úc học.
Lệ phí hồ sơ đăng ký & xét tuyển (không hoàn lại): 720.000 VND
Học phí nhập học năm I: 2.200 USD/ năm
Giai đoạn 2 - Học tại Australia:
Học phí theo quy định của ĐH Adelaide : 18.300 USD/năm
http://www.international.adelaide.edu.au/scholarships
Trường Đại học ADELAIDE cấp bằng Kỹ sư Dầu khí (Bachelor of Petroleum Engineering) cho các SV hoàn tất toàn bộ chương trình học.

DELAIDE University (ADL), Nam Australia được thành lập từ 1874 và luôn là một trong các trường đại học hàng đầu của Úc, là thành viên của Group of Eight (Go8).
|
Cuộc sống tại Adelaide
|
Với khí hậu dễ chịu, nền kinh tế năng động, văn hoá đa dạng và các chi phí sinh hoạt nằm ở mức có thể chấp nhận được, Nam Australia luôn là một môi trường lý tưởng cho việc học tập. Adelaide-Thủ phủ của miền Nam Australia có khoảng 1,1 triệu dân nhưng có đầy đủ các tiện nghi của một thành phố lớn. Với kinh nghiệm quốc tế, ĐH Adelaide đảm bảo cho bạn những dịch vụ hỗ trợ tốt nhất nhằm giúp sinh viên nhanh chóng hoà nhập và thành công.- Sinh viên học tại nội thành trường Đại học Bách Khoa trong các điều kiện, trang bị tốt, dưới sự hướng dẫn tận tình của cán bộ giảng viên khoa Địa Chất - Dầu Khí trong một môi trường đại học sôi động, nghiêm túc và cạnh tranh cao.
- Trong giai đoạn này sinh viên được cung cấp các kiến thức cơ sở chung và các môn học nền tảng của ngành Kỹ Sư Dầu Khí, đồng thời có thời gian để nâng cao trình độ Anh văn của mình.
Giai đoạn 2: 04 học kỳ tại Adelaide University
- Trong những năm cuối của chương trình, các em sẽ được đào tạo chuyên sâu ngành kỹ thuật Dầu khí cũng như những kỹ năng quản lý phục vụ công việc sau này
- Nội dung chương trình:
· Kỹ thuật dầu khí
· Các chủ đề Geoscience (như khoan, kỹ thuật sản xuất và mô hình hồ chứa).
· Khía cạnh của quản lý cũng được giới thiệu. Đây là một trọng tâm của trường với giáo trình giảng dạy độc đáo.
· Năm cuối, mở rộng kiến thức kỹ thuật và kỹ năng quản lý của sinh viên thông qua việc thực hiện một dự án nghiên cứu mini.
Học kỳ 1
|
Term
|
Department Code
|
Catalogue
Number UA |
Course Name
UA |
Units
|
HCMUT Equivalent
Course Name and Code |
|
Sem1
|
CHEM
|
1100
|
ChemistryIA
|
3.0
|
Fundamental Chemistry (604045)
|
|
Fundamental Chem. Exp (604046)
|
|||||
|
Sem1
|
PETROENG
|
1000
|
Introductionto the Petroleum Industry
|
2.0
|
NoEquivalent
(waive) |
|
Sem1
|
MATHS
|
1011
|
|
3.0
|
Mathematics 1 (6035)
|
|
Sem1
|
PHYSICS
|
1100
|
PhysicsIA
|
3.0
|
Physics 1 (7014)
|
|
Physics Exp 1 (7005)
|
|||||
|
Physics 2 (7015)
|
|||||
|
Sem1
|
C&ENVENG
|
1001
|
Statics
|
2.0
|
No Equivalent
|
|
Mechanics (201018) (alternative)
|
|||||
|
|
|
|
|
13.0
|
|
|
Sem2
|
CHEMENG
|
1002
|
EngineeringComputing I
|
2.0
|
Computingfor Engineers 1 (501028)
|
|
|
AppliedComputing for Engineers (300005)
|
||||
|
Sem2
|
PETROENG
|
1001
|
Introductionto Rock and Fluid Properties
|
2.0
|
No Equivalent
|
|
Sem2
|
PETROENG
|
1003
|
Introductionto Petroleum Geosciences
|
2.0
|
Fundamental Geology (301046)
|
|
Fundamental Geo Prac (301002)
|
|||||
|
Petrography 1 (301039)
|
|||||
|
Petrography Prac 1 (301069)
|
|||||
|
Geological Mapping (302009)
|
|||||
|
Sem2
|
MATHS
|
1012
|
MathematicsIB
|
3.0
|
Mathematics 2 (6036)
|
|
Sem2
|
CHEMENG
|
1000
|
ProcessSystems
|
2.0
|
No Equivalent
|
|
|
|
|
|
11.0
|
|
|
Học kỳ 2
|
|||||
|
Term
|
Department Code
|
Catalogue
Number UA |
Course Name
UA |
Units
|
HCMUT Equivalent
Course Name and Code |
|
Sem1
|
APPMTH
|
2000
|
DifferentialEquations and Fourier Series
|
2.0
|
Mathematics 3 (6040)
|
|
Mathematics 4 (6041)
|
|||||
|
Sem1
|
ELECENG
|
1006
|
ElectricalEngineering I
|
3.0
|
ElectricalEngineering (406009)
|
|
ElectricalEngineering (402024)
|
|||||
|
Sem1
|
PETROENG
|
2019
|
DrillingEngineering
|
3.0
|
Fundamentalsof Drilling and Production (300002)
|
|
PetroleumDrilling and Production Prac (301024)
|
|||||
|
Sem1
|
MECHENG
|
2021
|
Thermo– Fluids I
|
3.0
|
EngThermodynamics (210014)
|
|
FluidMechanics (802015)
|
|||||
|
FluidMechanics Prac (802012)
|
|||||
|
Sem2
|
APPMTH
|
2009
|
NumericalAnalysis and Probability and Statistics
|
2.0
|
Statisticsand Probability (6018)
|
|
Calculusfor Engineers (6023)
(only in semester VI) |
|||||
|
Sem2
|
PETROENG
|
2009
|
FormationEvaluation, Petrophysics and Rock Properties
|
3.0
|
WellLogging (300003)
(only in semester VI) |
|
Petrophysics (302004)
(only in semester VII) |
|||||
|
Sem2
|
PETROENG
|
2001
|
ReservoirThermodynamics & Fluid Properties
|
3.0
|
EngThermodynamics (210014)
|
|
FluidMechanics (802015)
|
|||||
|
FluidMechanics Prac (802012)
|
|||||
|
Sem2
|
PETROENG
|
2005
|
Sedimentologyand Stratigraphy
|
3.0
|
PetroleumGeology (302002)
|
|
Sedimentology(301039)
(only in semester VII) |
|||||
|
Sem2
|
C&ENVENG
|
2001
|
StressAnalysis (C)
|
2.0
|
NoEquivalent
|
|
Soilsand Rock Mechanics (303001) (alternative)
|
|||||
⇑ top
Văn phòng Đào tạo Quốc tế
Trường ĐH Bách Khoa - Tp. HCM.
268 Lý Thường Kiệt, Q.10 - Tp. HCM (Phòng 306, Nhà A4)
ĐT: (08) 3865 4183 Fax: (08) 73083183
Email: oisp@hcmut.edu.vn
Tải về tờ rơi (leaflet) giới thiệu chương trình
- 30/08/2010 00:00 - Cử nhân quản trị kinh doanh - ĐH ILLINOIS (Mỹ)
- 17/08/2009 08:28 - Kỹ sư Điện - Điện Tử - Chương trình Tiên Tiến
- 29/07/2009 09:02 - Kỹ sư xây dựng - Griffith University
- 29/07/2009 07:38 - Kỹ sư Điện - Điện tử - Nagaoka University
- 28/07/2009 04:01 - Cử nhân công nghệ thông tin - LaTrobe University
- 19/07/2009 18:37 - Kỹ Sư Phần Mềm & Cử nhân CNTT - Queensland Univers…
- 19/07/2009 18:37 - KỸ SƯ ĐIỆN – ĐIỆN TỬ CATHOLIC UNIVERSITY OF AMERIC…
















