HỌC KỲ PRE – UNIVERSITY 9-2010
ENGLISH AND SOFT SKILLS
Thời lượng: 1 học kỳ, 12 tuần học + 2 tuần thi (1 giữa kỳ + 1 cuối kỳ + 1 dự trữ)
Mục tiêu:
1. Chuẩn bị trình độ tiếng Anh học thuật
2. Trang bị các kỹ năng tổng hợp để chuẩn bị cuộc sống ở đại học và làm việc chuyên nghiệp sau này
Nội dung:
1. Anh văn: Nghe, nói, đọc, viết theo chuẩn IELTS hoặc TOEFL. Đội ngũ giảng viên kinh nghiệm của Đại học Bách Khoa và các giảng viên nước ngoài.
2. Kỹ năng mềm: bao gồm các kỹ năng:
a. Phát hiện sức mạnh bản thân
b. Kỹ năng truyền thông, giao tiếp
c. Kỹ năng học đại học
d. Kỹ năng làm việc nhóm
e. Kỹ năng trình bày
f. Kỹ năng viết
g. Kỹ năng quản lý thời gian
Chi phí: Từ 1.050-1.300USD (xem Bảng 1)
Quyền lợi của học viên: Được tham gia tất cả các chương trình ngoại khóa của Văn Phòng Đào Tạo Quốc Tế, được học với các giảng viên tốt nhất của trường, được nhà trường xem xét cấp học bổng cho những học viên có kết quả thi cuối khóa tốt nhất và được tham gia các chương trình hỗ trợ học viên của trường.
Khai giảng: 11.09.2010 (xem bảng 2)
Thời khóa biểu dự kiến: (xem bảng 3)
Qui mô lớp: 15 -20 sinh viên/ lớp
Phòng học tiêu chuẩn quốc tế có máy lạnh, internet wifi, projector, speaker
Liên hệ tư vấn và nhận hồ sơ tại:
Văn phòng Đào tạo Quốc tế
Trường Đại Học Bách Khoa Tp. HCM
268 Lý Thường Kiệt, P14, Quận 10, Tp.HCM - Phòng 306, nhà A4
ĐT: (08) 38 654 183 Fax: (08) 73 083 183
Email: oisp@hcmut.edu.vn
Bảng 1: 5 cấp độ học và học phí
|
Cấp độ lớp |
IELTS
|
TOEFL PBT |
TOEFL iBT |
Số tiết/ tuần |
IELTS sau khi học |
Giảng viên (VN/NN) |
Học phí (USD) |
|
Beginner |
<2.0 |
< 320 |
<10 |
6 x 4 = 24 |
3.5 |
4/2 |
1.300 |
|
2.5 |
333 |
17 |
6 x 4 = 24 |
3.5 |
4/2 |
1.300 |
|
|
Elementary |
3.0 |
350 |
20 |
6 x 4 = 24 |
4.5 |
4/2 |
1.300 |
|
3.5 |
380 |
26 |
6 x 4 = 24 |
4.5 |
4/2 |
1.300 |
|
|
Intermediate |
4.0 |
410 |
34 |
5 x 4 = 20 |
5.5 |
3/2 |
1.100 |
|
4.5 |
440 |
42 |
5 x 4 = 20 |
5.5 |
3/2 |
1.100 |
|
|
Upper- Intermediate |
5.0 |
470 |
52 |
5 x 4 = 20 |
6.5 |
3/2 |
1.100 |
|
5.5 |
500 |
61 |
5 x 4 = 20 |
6.5 |
3/2 |
1.100 |
|
|
Advance |
6.0 |
530 |
71 |
4 x 4 = 20 |
7.5 |
0/4 |
1.050 |
|
6.5 |
550 |
80 |
4 x 4 = 20 |
7.5 |
0/4 |
1.050 |
Bảng 2: Các mốc thời gian cần chú ý của học kỳ Pre-University
|
Học kỳ Pre-University (12 tuần học, 2 tuần thi, 1 dự trữ) |
Thời điểm |
|
Kiểm tra Anh văn đầu vào |
05.09 |
|
Thông báo kết quả Anh văn |
07.09 |
|
Thông báo Thời Khóa Biểu |
09.09 |
|
Lễ Khai giảng |
11.09 |
|
Vào học |
13.09 |
|
Thi giữa kỳ |
27.10 |
|
HỘI TRẠI BÁCH KHOA QUỐC TẾ 2010 |
27-28/11 |
|
Kết thúc học |
10.12 |
|
Dự trữ |
13-18.12 |
|
HỘI THAO OISP VÀ PARTY CUỐI NĂM |
19.12 |
|
Thi cuối kỳ |
22.12 |
Ghi chú: Tất cả các thông tin về số báo danh, phòng thi kiểm tra, thời khóa biểu, sinh viên cần tra cứu trên website của OISP www.oisp.hcmut.edu.vn
Bảng 3: Thời khóa biểu dự kiến
|
Thứ |
T. Hai |
T. Ba |
T. Tư |
T. Năm |
T. Sáu |
T. Bảy |
C. Nhật |
|
Sáng 8:00-11:00 |
Anh Văn |
Anh Văn |
Anh Văn |
Anh Văn |
Anh Văn |
Anh Văn* |
Câu lạc bộ tiếng Anh |
|
Chiều 2:00-4:00 |
Kỹ năng mềm |
|
Kỹ năng mềm |
|
|
|
|
Ghi chú:
· Anh văn ngày Thứ Bảy chỉ áp dụng cho các cấp độ Beginner và Elementary
· Đây là thời khóa biểu dự kiến cho chương trình Pre-university, thời khóa biểu này có thể thay đổi tùy theo tình hình thực tế.
· Sau khi có kết quả thi xếp lớp sinh viên sẽ được cung cấp thời khóa biểu chính thức cho cả học kỳ
· Ngoài các giờ học trên lớp, Văn phòng có thể tổ chức một số các sinh hoạt ngoại khóa cho học viên.
· Học phí không được hoàn lại trong bất cứ trường hợp nào. Học phí chưa bao gồm tài liệu học tập.














